一斑
nghĩa đen: một đốm (trên con báo); nghĩa bóng: một mục nhỏ trong cả kế hoạch lớn
nghĩa đen: một đốm (trên con báo); nghĩa bóng: một mục nhỏ trong cả kế hoạch lớn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
1 chia cho 16 bằng 0.0625 (quy tắc bàn tính); (nghĩa bóng) chối bỏ trách nhiệm; đùn đẩy trách nhiệm
›一文不名yī wén bù míngkhông một xu dính túi
›一方yī fāngmột bên (trong hợp đồng hoặc vụ kiện pháp lý); một phía; khu vực; vùng
›一方面yī fāng miànmột mặt
›一旁yī pángđể sang một bên; ở bên cạnh
›一族yī zúnhóm xã hội; tiểu văn hóa; gia đình; thị tộc; xem thêm 族[zu2]
›一揽子yī lǎn zibao trọn gói; không phân biệt
›一日三餐yī rì sān cānăn ba bữa một ngày
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.