一会儿
một lúc; một thời gian; ngay lập tức; lúc thì...lúc thì...; cũng đọc là [yi1 hui3 r5]
một lúc; một thời gian; ngay lập tức; lúc thì...lúc thì...; cũng đọc là [yi1 hui3 r5]
一会儿 thường mang nghĩa “một lúc”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 一会儿, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Biểu thị số lượng, thứ tự hoặc con số trong phép đếm.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một lúc; một khoảng thời gian; ngay một lát; cũng đọc là [yi1 hui3]
›一时半霎yī shí bàn shàmột thời gian ngắn; một lúc
›一时半会儿yī shí bàn huì rmột thời gian ngắn; một lúc
›一时半会yī shí bàn huìmột thời gian ngắn; một lúc
›一时半晌yī shí bàn shǎngmột thời gian ngắn; một lúc
›一时半刻yī shí bàn kèmột thời gian ngắn; một lúc
›一时yī shímột khoảng thời gian; một lúc; trong một thời gian ngắn; tạm thời; chóng vánh; đồng thời
›一晃yī huǎng(về thời gian trôi qua) trong nháy mắt; (về cảnh tượng) thoáng qua
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.