Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
先兵后礼先兵後禮

xiān bīng hòu lǐ

先兵后礼 là gì?

先兵后礼 [xiān bīng hòu lǐ] có nghĩa là ngược lại với 先禮後兵|先礼后兵[xian1 li3 hou4 bing1].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 先兵后礼 trong tiếng Việt

ngược lại với 先禮後兵|先礼后兵[xian1 li3 hou4 bing1]

Cách đọc và ghi nhớ 先兵后礼

先兵后礼 được đọc là xiān bīng hòu lǐ, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngược lại với 先禮後兵|先礼后兵[xian1 li3 hou4 bing1]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan