先兵后礼 là gì?
先兵后礼 [xiān bīng hòu lǐ] có nghĩa là ngược lại với 先禮後兵|先礼后兵[xian1 li3 hou4 bing1].
Nghĩa của từ 先兵后礼 trong tiếng Việt
ngược lại với 先禮後兵|先礼后兵[xian1 li3 hou4 bing1]
Cách đọc và ghi nhớ 先兵后礼
先兵后礼 được đọc là xiān bīng hòu lǐ, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngược lại với 先禮後兵|先礼后兵[xian1 li3 hou4 bing1]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .