Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
先导先導

xiān dǎo

先导 là gì?

先导 [xiān dǎo] có nghĩa là dẫn đường; hướng dẫn; người tiên phong; người mở đường.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 先导 trong tiếng Việt

  1. dẫn đường
  2. hướng dẫn
  3. người tiên phong
  4. người mở đường

Cách đọc và ghi nhớ 先导

先导 được đọc là xiān dǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dẫn đường; hướng dẫn; người tiên phong; người mở đường”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan