先天 là gì?
先天 [xiān tiān] có nghĩa là giai đoạn phôi thai (đối lập với 後天|后天 [hou4 tian1]); bẩm sinh; tự nhiên; thiên bẩm.
Nghĩa của từ 先天 trong tiếng Việt
- giai đoạn phôi thai (đối lập với 後天|后天 [hou4 tian1])
- bẩm sinh
- tự nhiên
- thiên bẩm
Cách đọc và ghi nhớ 先天
先天 được đọc là xiān tiān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giai đoạn phôi thai (đối lập với 後天|后天 [hou4 tian1]); bẩm sinh; tự nhiên; thiên bẩm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .