先哲
những người thông thái và học thức trong quá khứ
những người thông thái và học thức trong quá khứ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cha quá cố của tôi; tổ tiên của tôi; hoàng đế quá cố
›先大母xiān dà mǔbà nội quá cố
›先公xiān gōng(văn học) cha tôi đã khuất
›先前xiān qiántrước đây; trước đó
›先天xiān tiāngiai đoạn phôi thai (đối lập với 後天|后天 [hou4 tian1]); bẩm sinh; tự nhiên; thiên bẩm
›先到先得xiān dào xiān déđến trước được phục vụ trước
›先天下之忧而忧,后天下之乐而乐xiān tiān xià zhī yōu ér yōu , hòu tiān xià zhī lè ér lèlo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ (trích từ bài văn Nhạc Dương Lâu Ký…
›先兵后礼xiān bīng hòu lǐngược lại với 先禮後兵|先礼后兵[xian1 li3 hou4 bing1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.