先
trước; đầu tiên; sớm hơn; lúc đầu; vốn dĩ; tạm thời; hiện tại; (tiền tố) quá cố (khi nói về người thân đã mất lớn tuổi hơn mình)
trước; đầu tiên; sớm hơn; lúc đầu; vốn dĩ; tạm thời; hiện tại; (tiền tố) quá cố (khi nói về người thân đã mất lớn tuổi hơn mình)
先 thường mang nghĩa “trước; đầu tiên; sớm hơn”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 先 cùng cụm 先生 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
giáo viên
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tiên tiến (công nghệ, v.v.)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.sớm hay muộn; đầu và cuối; thứ tự ưu tiên
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.trước tiên
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
được tin cậy; thân mật; (hoàng đế) đến thăm; biến thể của 幸[xing4]
›凶xiōngkinh khủng; đáng sợ
›兄xiōnganh trai
›儇xuān(văn học) tài tình; (văn học) phù phiếm
›僴xiànbiến thể cũ của 僩[xian4]
›僩xiàncan đảm; anh dũng
›僖xīthận trọng; vui vẻ; vui mừng
›像xiànggiống; như; nhìn như; chẳng hạn; diện mạo; hình ảnh; chân dung; hình ảnh trong ánh xạ (toán học)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.