先天不足
bị thiếu hụt bẩm sinh; có nhược điểm vốn có
bị thiếu hụt bẩm sinh; có nhược điểm vốn có
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bẩm sinh; nội tại; vốn có
›先天xiān tiāngiai đoạn phôi thai (đối lập với 後天|后天 [hou4 tian1]); bẩm sinh; tự nhiên; thiên bẩm
›先天性缺陷xiān tiān xìng quē xiàndị tật bẩm sinh
›先天与后天xiān tiān yǔ hòu tiānbẩm sinh và giáo dục
›先天不足,后天失调xiān tiān bù zú , hòu tiān shī tiáosinh ra đã yếu ớt và sức khỏe kém suốt đời; (nghĩa bóng) có vấn đề từ đầu, và ngày càng tệ hơn theo thời gian
›先天下之忧而忧,后天下之乐而乐xiān tiān xià zhī yōu ér yōu , hòu tiān xià zhī lè ér lèlo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ (trích từ bài văn Nhạc Dương Lâu Ký…
›先大母xiān dà mǔbà nội quá cố
›先哲xiān zhénhững người thông thái và học thức trong quá khứ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.