先后
sớm hay muộn; đầu và cuối; thứ tự ưu tiên; liên tiếp; hết cái này đến cái khác
sớm hay muộn; đầu và cuối; thứ tự ưu tiên; liên tiếp; hết cái này đến cái khác
先后 thường mang nghĩa “sớm hay muộn; đầu và cuối; thứ tự ưu tiên”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 先后, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thời gian trước một ngày nhất định; trước; sớm; non; giai đoạn đầu
›先帝遗诏xiān dì yí zhàochiếu chỉ truy phong của tiên đế; chiếu chỉ của Lưu Bị 劉備|刘备[Liu2 Bei4] để lại cho hậu thế
›先后顺序xiān hòu shùn xùtrình tự theo thứ tự
›先导xiān dǎodẫn đường; hướng dẫn; người tiên phong; người mở đường
›先天不足,后天失调xiān tiān bù zú , hòu tiān shī tiáosinh ra đã yếu ớt và sức khỏe kém suốt đời; (nghĩa bóng) có vấn đề từ đầu, và ngày càng tệ hơn theo thời gian
›先慈xiān cí(văn học) mẹ quá cố của tôi
›先容xiān rónggiới thiệu ai đó, nói tốt cho họ trước
›先妣xiān bǐ(văn học) mẹ quá cố của tôi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.