先天性缺陷
dị tật bẩm sinh
dị tật bẩm sinh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bẩm sinh; nội tại; vốn có
›先天与后天xiān tiān yǔ hòu tiānbẩm sinh và giáo dục
›先天不足xiān tiān bù zúbị thiếu hụt bẩm sinh; có nhược điểm vốn có
›先天xiān tiāngiai đoạn phôi thai (đối lập với 後天|后天 [hou4 tian1]); bẩm sinh; tự nhiên; thiên bẩm
›先天不足,后天失调xiān tiān bù zú , hòu tiān shī tiáosinh ra đã yếu ớt và sức khỏe kém suốt đời; (nghĩa bóng) có vấn đề từ đầu, và ngày càng tệ hơn theo thời gian
›先天愚型xiān tiān yú xínghội chứng Down; tam nhiễm sắc thể 21
›先妣xiān bǐ(văn học) mẹ quá cố của tôi
›先天下之忧而忧,后天下之乐而乐xiān tiān xià zhī yōu ér yōu , hòu tiān xià zhī lè ér lèlo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ (trích từ bài văn Nhạc Dương Lâu Ký…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.