先天下之忧而忧,后天下之乐而乐
lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ (trích từ bài văn Nhạc Dương Lâu Ký 岳陽樓記|岳阳楼记[Yue4 yang2 lou2 ji4] của nhà văn Tống Phạm Trọng Yêm 范仲淹[Fan4 Zhong4 yan1])
lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ (trích từ bài văn Nhạc Dương Lâu Ký 岳陽樓記|岳阳楼记[Yue4 yang2 lou2 ji4] của nhà văn Tống Phạm Trọng Yêm 范仲淹[Fan4 Zhong4 yan1])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giai đoạn phôi thai (đối lập với 後天|后天 [hou4 tian1]); bẩm sinh; tự nhiên; thiên bẩm
›先前xiān qiántrước đây; trước đó
›先到先得xiān dào xiān déđến trước được phục vụ trước
›先妣xiān bǐ(văn học) mẹ quá cố của tôi
›先公xiān gōng(văn học) cha tôi đã khuất
›先容xiān rónggiới thiệu ai đó, nói tốt cho họ trước
›先天不足xiān tiān bù zúbị thiếu hụt bẩm sinh; có nhược điểm vốn có
›先大母xiān dà mǔbà nội quá cố
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.