先后顺序
trình tự theo thứ tự
trình tự theo thứ tự
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(làm phim) thu âm trước nhạc nền mà diễn viên sẽ đồng bộ diễn xuất theo trong quá trình quay
›先后xiān hòusớm hay muộn; đầu và cuối; thứ tự ưu tiên; liên tiếp; hết cái này đến cái khác
›先慈xiān cí(văn học) mẹ quá cố của tôi
›先帝遗诏xiān dì yí zhàochiếu chỉ truy phong của tiên đế; chiếu chỉ của Lưu Bị 劉備|刘备[Liu2 Bei4] để lại cho hậu thế
›先导xiān dǎodẫn đường; hướng dẫn; người tiên phong; người mở đường
›先有xiān yǒutrước; tồn tại trước
›先容xiān rónggiới thiệu ai đó, nói tốt cho họ trước
›先有后婚xiān yǒu hòu hūnkết hôn sau khi mang thai
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.