先前
trước đây; trước đó
trước đây; trước đó
先前 thường mang nghĩa “trước đây; trước đó”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 先前, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đến trước được phục vụ trước
›先天下之忧而忧,后天下之乐而乐xiān tiān xià zhī yōu ér yōu , hòu tiān xià zhī lè ér lèlo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ (trích từ bài văn Nhạc Dương Lâu Ký…
›先来后到xiān lái hòu dàotheo thứ tự đến; ai đến trước được phục vụ trước
›先君xiān jūncha quá cố của tôi; tổ tiên của tôi; hoàng đế quá cố
›先兵后礼xiān bīng hòu lǐngược lại với 先禮後兵|先礼后兵[xian1 li3 hou4 bing1]
›先哲xiān zhénhững người thông thái và học thức trong quá khứ
›先公xiān gōng(văn học) cha tôi đã khuất
›先大母xiān dà mǔbà nội quá cố
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.