先到先得
đến trước được phục vụ trước
đến trước được phục vụ trước
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
theo thứ tự đến; ai đến trước được phục vụ trước
›先前xiān qiántrước đây; trước đó
›先天下之忧而忧,后天下之乐而乐xiān tiān xià zhī yōu ér yōu , hòu tiān xià zhī lè ér lèlo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ (trích từ bài văn Nhạc Dương Lâu Ký…
›先不先xiān bù xiān(phương ngữ) trước hết; đầu tiên
›先兵后礼xiān bīng hòu lǐngược lại với 先禮後兵|先礼后兵[xian1 li3 hou4 bing1]
›先公xiān gōng(văn học) cha tôi đã khuất
›先君xiān jūncha quá cố của tôi; tổ tiên của tôi; hoàng đế quá cố
›先哲xiān zhénhững người thông thái và học thức trong quá khứ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.