先容
giới thiệu ai đó, nói tốt cho họ trước
giới thiệu ai đó, nói tốt cho họ trước
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trước; tồn tại trước
›先天下之忧而忧,后天下之乐而乐xiān tiān xià zhī yōu ér yōu , hòu tiān xià zhī lè ér lèlo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ (trích từ bài văn Nhạc Dương Lâu Ký…
›先妣xiān bǐ(văn học) mẹ quá cố của tôi
›先导xiān dǎodẫn đường; hướng dẫn; người tiên phong; người mở đường
›先天与后天xiān tiān yǔ hòu tiānbẩm sinh và giáo dục
›先帝遗诏xiān dì yí zhàochiếu chỉ truy phong của tiên đế; chiếu chỉ của Lưu Bị 劉備|刘备[Liu2 Bei4] để lại cho hậu thế
›先天愚型xiān tiān yú xínghội chứng Down; tam nhiễm sắc thể 21
›先后xiān hòusớm hay muộn; đầu và cuối; thứ tự ưu tiên; liên tiếp; hết cái này đến cái khác
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.