入主
xâm chiếm và kiểm soát (một lãnh thổ); nắm quyền lãnh đạo (một tổ chức); (công ty) thâu tóm (công ty khác)
xâm chiếm và kiểm soát (một lãnh thổ); nắm quyền lãnh đạo (một tổ chức); (công ty) thâu tóm (công ty khác)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xâm lược
›入侵物种rù qīn wù zhǒngloài xâm lấn
›入侵者rù qīn zhěkẻ xâm nhập
›入园rù yuánvào công viên hoặc nơi vui chơi công cộng (thường có tên kết thúc bằng 園|园: như vườn thú 動物園|动物园[dong4 wu4…
›入伍rù wǔnhập ngũ; tham gia quân đội
›入不敷出rù bù fū chūthu không đủ chi; không thể trang trải cuộc sống
›入伍生rù wǔ shēnghọc viên sĩ quan mới nhập ngũ; học viên sĩ quan dự bị
›入伙rù huǒtham gia một nhóm; trở thành thành viên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.