Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
入伍生

rù wǔ shēng

入伍生 là gì?

入伍生 [rù wǔ shēng] có nghĩa là học viên sĩ quan mới nhập ngũ; học viên sĩ quan dự bị.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 入伍生 trong tiếng Việt

  1. học viên sĩ quan mới nhập ngũ
  2. học viên sĩ quan dự bị

Cách đọc và ghi nhớ 入伍生

入伍生 được đọc là rù wǔ shēng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “học viên sĩ quan mới nhập ngũ; học viên sĩ quan dự bị”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan