入伍生 là gì?
入伍生 [rù wǔ shēng] có nghĩa là học viên sĩ quan mới nhập ngũ; học viên sĩ quan dự bị.
Nghĩa của từ 入伍生 trong tiếng Việt
- học viên sĩ quan mới nhập ngũ
- học viên sĩ quan dự bị
Cách đọc và ghi nhớ 入伍生
入伍生 được đọc là rù wǔ shēng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “học viên sĩ quan mới nhập ngũ; học viên sĩ quan dự bị”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .