Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1839/2016

免费软件miǎn fèi ruǎn jiàn

免费软件: phần mềm miễn phí

Cụm từ
免费搭车miǎn fèi dā chē

免费搭车: hành vi hưởng miễn phí (kinh tế)

Cụm từ
免费miǎn fèi

免费: miễn phí

Cụm từ
免责声明miǎn zé shēng míng

免责声明: tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Cụm từ
免责条款miǎn zé tiáo kuǎn

免责条款: điều khoản miễn trách

Cụm từ
免责miǎn zé

免责: miễn trách nhiệm

Cụm từ
免谈miǎn tán

免谈: không có gì để bàn; không đáng để thảo luận

Cụm từ
免职miǎn zhí

免职: cách chức; sa thải; giáng chức; bãi nhiệm

Cụm từ
免签miǎn qiān

免签: miễn thị thực; miễn visa; được miễn visa

Cụm từ
免税miǎn shuì

免税: không chịu thuế (của chùa, hoàng gia, v.v.); miễn thuế; cửa hàng miễn thuế

Cụm từ
免礼miǎn lǐ

免礼: (trang trọng) bạn có thể miễn lễ nghi

Cụm từ
免票miǎn piào

免票: không bị tính phí vào cửa; (được vào) miễn phí; vé miễn phí

Cụm từ
免疫系统miǎn yì xì tǒng

免疫系统: hệ thống miễn dịch

Cụm từ
免疫法miǎn yì fǎ

免疫法: tiêm chủng; chủng ngừa

Cụm từ
免疫应答miǎn yì yìng dá

免疫应答: phản ứng miễn dịch

Cụm từ
免疫学miǎn yì xué

免疫学: miễn dịch học

Cụm từ
免疫反应miǎn yì fǎn yìng

免疫反应: phản ứng miễn dịch

Cụm từ
免疫力miǎn yì lì

免疫力: khả năng miễn dịch

Cụm từ
免疫miǎn yì

免疫: miễn dịch (với bệnh)

Cụm từ
免洗杯miǎn xǐ bēi

免洗杯: cốc dùng một lần (Đài Loan)

Cụm từ
免于miǎn yú

免于: được cứu khỏi; được tha khỏi (việc gì)

Cụm từ
免提miǎn tí

免提: chức năng rảnh tay (điện thoại)

Cụm từ
免掉miǎn diào

免掉: loại bỏ; hủy bỏ

Cụm từ
免持miǎn chí

免持: (Đài Loan) chức năng rảnh tay (điện thoại)

Cụm từ
免息miǎn xī

免息: miễn lãi

Cụm từ
免得miǎn de

免得: để không phải; để tránh

Cụm từ
免单miǎn dān

免单: cho khách hàng miễn phí (sản phẩm hoặc dịch vụ); miễn thanh toán

Cụm từ
免受伤害miǎn shòu shāng hài

免受伤害: tránh tổn hại

Cụm từ
免受miǎn shòu

免受: tránh chịu đựng; ngăn ngừa (điều xấu); bảo vệ khỏi (tổn hại); miễn nhiễm (truy tố); tự do (khỏi đau đớn, tổn hại, v.v.); miễn phạt

Cụm từ
免去职务miǎn qù zhí wù

免去职务: miễn nhiệm; cách chức

Cụm từ
免冠miǎn guān

免冠: không đội mũ (trong ảnh)

Cụm từ
免不得miǎn bu de

免不得: không thể tránh được; ắt hẳn (xảy ra)

Cụm từ
免不了miǎn bù liǎo

免不了: không thể tránh được; không thể tránh khỏi

Cụm từ
wèn

免: biến thể cũ của 絻[wen4]

Từ vựng
miǎn

免: miễn cho ai; miễn giảm; cách chức; tránh; ngăn chặn; trốn thoát; bị cấm

Từ vựng
兑现duì xiàn

兑现: (séc, v.v.) đổi tiền mặt; thực hiện cam kết

Cụm từ
兑换率duì huàn lǜ

兑换率: tỷ giá hối đoái

Cụm từ
兑换duì huàn

兑换: chuyển đổi; trao đổi

Cụm từ
兑付duì fù

兑付: đổi tiền mặt (séc)

Cụm từ
duì

兑: đổi tiền; trao đổi; thêm (chất lỏng); pha trộn; một trong Bát Quái 八卦[ba1 gua4], tượng trưng cho đầm lầy; ☱

Từ vựng
克霉唑kè méi zuò

克霉唑: clotrimazole (thuốc chống nấm)

Cụm từ
克雷伯氏菌属Kè léi bó shì jūn shǔ

克雷伯氏菌属: Klebsiella

Cụm từ
克难kè nán

克难: xoay xở trong hoàn cảnh khó khăn bằng cách tháo vát; (hoàn cảnh) khó khăn; thử thách; (ngân sách) eo hẹp; (đồ vật nhân tạo) tạm bợ; sơ sài và…

Cụm từ
克雅氏症Kè Yǎ shì zhèng

克雅氏症: bệnh Creutzfeldt-Jacob CJD

Cụm từ
克隆氏病Kè lóng shì bìng

克隆氏病: bệnh Crohn

Cụm từ
克隆技术kè lóng jì shù

克隆技术: công nghệ nhân bản

Cụm từ
克隆人kè lóng rén

克隆人: nhân bản con người

Cụm từ
克隆kè lóng

克隆: nhân bản (từ mượn)

Cụm từ
克里米亚Kè lǐ mǐ yà

克里米亚: Crimea

Cụm từ
克里特岛Kè lǐ tè Dǎo

克里特岛: Crete

Cụm từ
克里特Kè lǐ tè

克里特: Crete

Cụm từ
克里木战争Kè lǐ mù Zhàn zhēng

克里木战争: Chiến tranh Krym (1853-1856)

Cụm từ
克里木半岛Kè lǐ mù Bàn dǎo

克里木半岛: Bán đảo Krym; bán đảo Krym

Cụm từ
克里木Kè lǐ mù

克里木: Crimea; bán đảo Krym

Cụm từ
克里普斯Kè lǐ pǔ sī

克里普斯: Cripps (tên); Sir Stafford Cripps (1889-1952), chính trị gia xã hội chủ nghĩa Anh

Cụm từ
克里斯蒂安松Kè lǐ sī dì ān sōng

克里斯蒂安松: Kristiansund (thành phố ở Na Uy)

Cụm từ
克里斯蒂安Kè lǐ sī dì ān

克里斯蒂安: Kristian hoặc Christian (tên)

Cụm từ
克里斯蒂娃Kè lǐ sī dì wá

克里斯蒂娃: Julia Kristeva (1941-), nhà phân tâm học, triết gia và nhà phê bình văn học người Bulgaria-Pháp

Cụm từ
克里斯汀·贝尔Kè lǐ sī tīng · Bèi ěr

克里斯汀·贝尔: Christian Bale (1974-), nam diễn viên người Anh

Cụm từ
克里斯汀Kè lǐ sī tīng

克里斯汀: (tên) Christine, Kristine, Kristen, Kristin v.v.; Christiane; Christian

Cụm từ