Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Sử ký nhà Tiền Hán, bộ thứ hai trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Ban Cố 班固[Ban1 Gu4] biên soạn năm 82 thời Đông Hán (Hậu Hán), gồm 100 quyển
Hán Minh Đế (28-75), hoàng đế Tây Hán, trị vì 58-75
trấn Hanwang, huyện Mianzhu, địa khu Deyang 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên
dân tộc Hán
Hans (tên); Reims (thành phố ở Pháp)
Lưu Hằng (202-157 TCN), hoàng đế thứ tư Hán Văn Đế, trị vì 180-157 TCN
Hán Văn Đế (202-157 TCN), hoàng đế thứ tư của nhà Hán, tên cá nhân là Lưu Hằng 劉恆|刘恒[Liu2 Heng2], trị vì 180-157 TCN
ngôn ngữ viết Trung Quốc; văn học Trung Quốc, đặc biệt là khi giảng dạy ở nước ngoài
Núi Hallasan hoặc núi Halla, ngọn núi cao nhất ở Hàn Quốc
Hanyu Pinyin (viết tắt của 漢語拼音|汉语拼音[Han4 yu3 Pin1 yin1])
Hanchuan, thành phố cấp huyện ở Xiaogan 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc
Hanchuan, thành phố cấp huyện ở Xiaogan 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc
Hannibal (tên); Hannibal Barca (247-183 TCN), tướng Carthage
Hamilton (tên gọi); Hamilton, thủ đô của Bermuda
Hán Tuyên Đế (91-48 TCN) của Tây Hán, trị vì 74-48 TCN
viện Hán học; khoa Hán học
nhà Hán học; học giả nghiên cứu Trung Quốc
ngành Hán học; nghiên cứu Trung Quốc (tại các trường nước ngoài); Hán học, một phong trào thời Thanh nhằm đánh giá ngữ văn kinh điển
phương pháp tra cứu chữ Hán
phong cách thư pháp của chữ Hán; kiểu chữ; phông chữ
chữ Hán; LT:個|个[ge4]; Nhật: kanji; Hàn: hanja; Việt: hán tự
đàn ông; anh chàng; (phương ngữ) chồng
Hannah (tên)
họ của người Hán; (đặc biệt) họ Hán được người dân tộc khác nhận
kẻ phản bội (Trung Quốc)
huyện Hanshou ở Changde 常德[Chang2 de2], Hồ Nam
huyện Hanshou ở Changde 常德[Chang2 de2], Hồ Nam
Burger King (nhà hàng đồ ăn nhanh)
hamburger (từ mượn)
(từ mượn) hamburger