Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
入园入園

rù yuán

入园 là gì?

入园 [rù yuán] có nghĩa là vào công viên hoặc nơi vui chơi công cộng (thường có tên kết thúc bằng 園|园: như vườn thú 動物園|动物园[dong4 wu4 yuan2], công viên giải trí 遊樂園|游乐园[you2 le4 yuan2] v.v.); ghi danh vào nhà trẻ 幼兒園|幼儿园[you4 er2 yuan2]; bắt đầu đi nhà trẻ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 入园 trong tiếng Việt

  1. vào công viên hoặc nơi vui chơi công cộng (thường có tên kết thúc bằng 園|园: như vườn thú 動物園|动物园[dong4 wu4 yuan2], công viên giải trí 遊樂園|游乐园[you2 le4 yuan2] v.v.)
  2. ghi danh vào nhà trẻ 幼兒園|幼儿园[you4 er2 yuan2]
  3. bắt đầu đi nhà trẻ

Cách đọc và ghi nhớ 入园

入园 được đọc là rù yuán, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vào công viên hoặc nơi vui chơi công cộng (thường có tên kết thúc bằng 園|园: như vườn thú 動物園|动物园[dong4 wu4 yuan2], công viên giải trí 遊樂園|游乐园[you2 le4 yuan2] v.v.); ghi danh vào…”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan