Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

lí kè

兣 là gì?

[lí kè] có nghĩa là xentigam (cũ) (chữ đơn tương đương với 釐克|厘克[li2 ke4]).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 兣 trong tiếng Việt

xentigam (cũ) (chữ đơn tương đương với 釐克|厘克[li2 ke4])

Cách đọc và ghi nhớ 兣

được đọc là lí kè, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xentigam (cũ) (chữ đơn tương đương với 釐克|厘克[li2 ke4])”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan