入场 là gì?
入场 [rù chǎng] có nghĩa là vào địa điểm cho một cuộc họp; vào phòng thi; vào sân vận động, nhà thi đấu, v.v.
Nghĩa của từ 入场 trong tiếng Việt
- vào địa điểm cho một cuộc họp
- vào phòng thi
- vào sân vận động, nhà thi đấu, v.v
Cách đọc và ghi nhớ 入场
入场 được đọc là rù chǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vào địa điểm cho một cuộc họp; vào phòng thi; vào sân vận động, nhà thi đấu, v.v”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .