入场
vào địa điểm cho một cuộc họp; vào phòng thi; vào sân vận động, nhà thi đấu, v.v
vào địa điểm cho một cuộc họp; vào phòng thi; vào sân vận động, nhà thi đấu, v.v
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vào công viên hoặc nơi vui chơi công cộng (thường có tên kết thúc bằng 園|园: như vườn thú 動物園|动物园[dong4 wu4…
›入场券rù chǎng quànvé vào cửa
›入场费rù chǎng fèiphí vào cửa
›入围者rù wéi zhěngười vào chung kết; người hoặc mục được chọn là một trong những cái tốt nhất
›入围rù wéivượt qua vòng loại; lọt vào chung kết
›入味rù wèingon; mải mê vào điều gì đó; thú vị
›入学rù xuévào trường hoặc cao đẳng; đi học lần đầu tiên khi còn nhỏ
›入土rù tǔchôn cất; được chôn; cát táng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.