入
đi vào; tham gia; trở thành thành viên; xác nhận hoặc đồng ý với; viết tắt của 入聲|入声[ru4 sheng1]
đi vào; tham gia; trở thành thành viên; xác nhận hoặc đồng ý với; viết tắt của 入聲|入声[ru4 sheng1]
入 thường mang nghĩa “đi vào”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 入 cùng cụm 进入 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
đi vào
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.trở thành thành viên
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thu vào
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.ném vào
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tham gia vào xã hội thế tục; dính líu đến việc đời; gia nhập WTO (viết tắt của 加入世界貿易組織|加入世界贸易组织[jia1 ru4…
›日化rì huàhóa phẩm gia dụng (sản phẩm tẩy rửa, v.v.) và đồ vệ sinh cá nhân (viết tắt của 日用化學製品|日用化学制品[ri4 yong4 hua4…
›人资rén zīviết tắt của 人力資源|人力资源[ren2 li4 zi1 yuan2]
›人设rén shèthiết kế nhân vật (trong game, manga, v.v.) (viết tắt của 人物設定|人物设定); (nghĩa bóng) hình ảnh của người nổi…
›人肉rén ròutìm kiếm thông tin về ai đó hoặc điều gì đó từ đám đông (thường như một hình thức hành động tự phát dẫn đến…
›人社部Rén shè bùBộ Nhân lực và An sinh Xã hội (Trung Quốc); viết tắt của 人力資源和社會保障部|人力资源和社会保障部
›人流手术rén liú shǒu shùphá thai; viết tắt của 人工流產手術|人工流产手术
›人流rén liúdòng người; phá thai; viết tắt của 人工流產|人工流产[ren2 gong1 liu2 chan3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.