Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
ngọn lửa; lửa
chim hồng hạc
đại bác; pháo; pháo binh
than hồng; tàn lửa đỏ than; than đang cháy
người cầm đuốc; vận động viên cầm đuốc Olympic
đuốc (đang cháy); LT:把[ba3]
nóng (tức là phổ biến) (dạng nhấn mạnh của 火[huo3]) (từ mới khoảng năm 2016)
đám cháy lớn (trong thành phố, rừng, v.v.)
hồ lửa; hồ lưu huỳnh cháy; rực lửa (trong thần thoại Kitô giáo)
xem 刀山火海[dao1 shan1 huo3 hai3]
biển lửa
vải amiang
(thiên văn) thiên thạch sáng; quả cầu lửa
(phương ngữ) dầu hỏa
tức giận; nội nhiệt (YHCT)
xem 打火機|打火机[da3 huo3 ji1]
cảnh trưng bày pháo hoa và đèn lồng
tay súng; người lính cầm súng hỏa mai
vũ khí nóng (trong ngữ cảnh lịch sử); súng hỏa mai (loại súng bắn đạn và thuốc súng cổ)
que diêm (để đánh lửa); Lượng từ: 根[gen1],盒[he2]
cột lửa
Thứ Ba (dùng trong thiên văn học Trung Quốc cổ đại)
biến thể của 火爆[huo3 bao4]
nghĩa đen: ngôn ngữ sao Hỏa; nghĩa bóng: tiếng lóng Internet dùng để truyền tải thông điệp bí mật mà công chúng hoặc chính phủ không thể hiểu được
cuộc đụng độ khiến cả hai bên tan nát
Mars Express, tàu vũ trụ của Cơ quan Vũ trụ Châu Âu phóng năm 2003
biệt danh của ca sĩ người Mỹ Bruno Mars
người sao Hỏa
tia lửa
(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu nâu đỏ (Streptopelia tranquebarica)