Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1805/2016

凶兆xiōng zhào

凶兆: điềm xấu

Cụm từ
凶信xiōng xìn

凶信: tin dữ; tin ai đó qua đời

Cụm từ
凶事xiōng shì

凶事: tai nạn định mệnh; việc không may (liên quan đến chết chóc hoặc thương vong)

Cụm từ
xiōng

凶: ác độc; dữ dội; điềm gở; không may; nạn đói; biến thể của 兇|凶[xiong1]

Từ vựng
kǎn

凵: đồ đựng

Từ vựng
píng

凭: biến thể của 憑|凭[ping2]

Từ vựng
凳子dèng zi

凳子: ghế đẩu; ghế nhỏ

Cụm từ
dèng

凳: ghế dài; đôn

Từ vựng
凯门鳄kǎi mén è

凯门鳄: (động vật học) cá sấu caiman

Cụm từ
凯里市Kǎi lǐ shì

凯里市: Thành phố Kaili ở Quý Châu, thủ phủ châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南苗族侗族自治州|黔东南苗族侗族自治州

Cụm từ
凯里Kǎi lǐ

凯里: Thành phố Kaili ở Quý Châu, thủ phủ châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南苗族侗族自治州|黔东南苗族侗族自治州

Cụm từ
凯达格兰族Kǎi dá gé lán zú

凯达格兰族: Ketagalan, một trong các dân tộc bản địa của Đài Loan, đặc biệt ở góc đông bắc

Cụm từ
凯达格兰Kǎi dá gé lán

凯达格兰: Ketagalan, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan, đặc biệt ở góc đông bắc

Cụm từ
凯迪拉克Kǎi dí lā kè

凯迪拉克: Cadillac

Cụm từ
凯蒂猫Kǎi dì Māo

凯蒂猫: Hello Kitty

Cụm từ
凯蒂Kǎi dì

凯蒂: (tên) Kitty, Cathy, Katy, Caddy, v.v

Cụm từ
凯茜·弗里曼Kǎi xī · Fú lǐ màn

凯茜·弗里曼: Cathy Freeman (1973-), vận động viên chạy nước rút người Úc

Cụm từ
凯芙拉Kǎi fú lā

凯芙拉: Kevlar

Cụm từ
凯瑟琳Kǎi sè lín

凯瑟琳: Catherine (tên); Katherine

Cụm từ
凯特Kǎi tè

凯特: Kate (tên)

Cụm từ
凯尔特人Kǎi ěr tè rén

凯尔特人: người Celt

Cụm từ
凯法劳尼亚Kǎi fǎ láo ní yà

凯法劳尼亚: Kefalonia, đảo Hy Lạp ở biển Ionian

Cụm từ
凯歌kǎi gē

凯歌: bài thánh ca khải hoàn; bài hát chiến thắng; khúc khải hoàn

Cụm từ
凯林赛kǎi lín sài

凯林赛: đua xe đạp keirin (sự kiện trong sân vận động có dẫn tốc) (từ mượn tiếng Nhật 競輪 "keirin")

Cụm từ
凯旋门kǎi xuán mén

凯旋门: cổng vòm chiến thắng

Cụm từ
凯旋kǎi xuán

凯旋: quay về trong thắng lợi; trở về chiến thắng

Cụm từ
凯文Kǎi wén

凯文: Kevin (person name)

Danh từ riêng
凯撒酱Kǎi sā jiàng

凯撒酱: Sốt salad Caesar

Cụm từ
凯撒肋雅Kǎi sā lèi yǎ

凯撒肋雅: Caesarea (thị trấn ở Israel, giữa Tel Aviv và Haifa)

Cụm từ
凯撒Kǎi sā

凯撒: Caesar hoặc Kaiser (tên)

Cụm từ
凯悦Kǎi yuè

凯悦: Hyatt (tập đoàn khách sạn); Hyatt Regency (thương hiệu khách sạn)

Cụm từ
凯恩斯Kǎi ēn sī

凯恩斯: Keynes (tên); John Maynard Keynes (1883-1946), nhà kinh tế học người Anh có tầm ảnh hưởng lớn; Cairns, thành phố ở Queensland, Úc

Cụm từ
凯彻Kǎi chè

凯彻: biến thể của 愷撒|恺撒, Caesar (hoàng đế)

Cụm từ
凯尼恩Kǎi ní ēn

凯尼恩: (tên) Kenyon; Canyon

Cụm từ
凯子kǎi zi

凯子: (tiếng lóng) chàng trai giàu, ưa nhìn

Tiếng lóng xã hội
凯夫拉Kǎi fū lā

凯夫拉: Kevlar

Cụm từ
凯利Kǎi lì

凯利: Kelly (tên người)

Cụm từ
kǎi

凯: dạng kết hợp: nhạc khải hoàn; (Đài Loan) (thông tục) hào phóng với tiền bạc; tiêu xài hoang phí; chữ chi (chữ Hy Lạp Χχ)

Từ vựng
huáng

凰: phượng hoàng

Từ vựng
fēng

凮: biến thể cũ của 風|风[feng1]

Từ vựng
chǔ

処: biến thể cũ của 處|处[chu3]

Từ vựng

凥: biến thể cũ của 居[ju1]

Từ vựng
fán

凡: biến thể của 凡[fan2]

Từ vựng
凡高Fán Gāo

凡高: Vincent Van Gogh (1853-1890), họa sĩ hậu ấn tượng người Hà Lan

Cụm từ
凡响fán xiǎng

凡响: âm điệu bình thường; hòa âm hàng ngày; hợp âm thông thường

Cụm từ
凡间fán jiān

凡间: thế gian

Cụm từ
凡近fán jìn

凡近: học vấn nông cạn

Cụm từ
凡赛斯Fán sài sī

凡赛斯: Versace (thương hiệu thời trang) (Đài Loan)

Cụm từ
凡立水fán lì shuǐ

凡立水: sơn vecni (từ mượn)

Cụm từ
凡百fán bǎi

凡百: tất cả; mọi thứ; toàn bộ

Cụm từ
凡尔赛文学Fán ěr sài wén xué

凡尔赛文学: (slang) bài đăng mạng xã hội nhằm khoe khoang một cách khiêm tốn

Tiếng lóng xã hội
凡尔赛宫Fán ěr sài Gōng

凡尔赛宫: Cung điện Versailles, Pháp

Cụm từ
凡尔赛Fán ěr sài

凡尔赛: Versailles (gần Paris); (tiếng lóng) khoe khoang một cách khiêm tốn; bề ngoài khiêm nhường, nhưng thực ra khoe khoang

Tiếng lóng xã hội
凡尔丁fán ěr dīng

凡尔丁: vải valitin (vải len trơn) (từ mượn)

Cụm từ
凡是fán shì

凡是: mỗi và mọi; mọi; tất cả; bất kỳ

Cụm từ
凡心fán xīn

凡心: lưu luyến thế gian; tâm hồn vướng bận trần tục

Cụm từ
凡得瓦力Fán dé wǎ lì

凡得瓦力: (vật lý phân tử) lực van der Waals

Cụm từ
凡庸fán yōng

凡庸: bình thường; tầm thường

Cụm từ
凡夫俗子fán fū sú zǐ

凡夫俗子: người thường; dân dã

Cụm từ
凡夫fán fū

凡夫: người bình thường; chàng trai bình thường; người phàm

Cụm từ