凯旋
quay về trong thắng lợi; trở về chiến thắng
quay về trong thắng lợi; trở về chiến thắng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cổng vòm chiến thắng
›凯歌kǎi gēbài thánh ca khải hoàn; bài hát chiến thắng; khúc khải hoàn
›凯撒酱Kǎi sā jiàngSốt salad Caesar
›凯林赛kǎi lín sàiđua xe đạp keirin (sự kiện trong sân vận động có dẫn tốc) (từ mượn tiếng Nhật 競輪 "keirin")
›凯撒肋雅Kǎi sā lèi yǎCaesarea (thị trấn ở Israel, giữa Tel Aviv và Haifa)
›凯撒Kǎi sāCaesar hoặc Kaiser (tên)
›凯法劳尼亚Kǎi fǎ láo ní yàKefalonia, đảo Hy Lạp ở biển Ionian
›凯悦Kǎi yuèHyatt (tập đoàn khách sạn); Hyatt Regency (thương hiệu khách sạn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.