Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1807/2016

冻容dòng róng

冻容: "đông lạnh tuổi trẻ", chỉ việc các bé gái Trung Quốc bắt đầu điều trị chống lão hóa từ khi mới hai tuổi với hy vọng không bao giờ trông già

Cụm từ
冻害dòng hài

冻害: (nông nghiệp) tổn thương do đóng băng

Cụm từ
冻土层dòng tǔ céng

冻土层: băng vĩnh cửu; đài nguyên; tầng đất đóng băng

Cụm từ
冻土dòng tǔ

冻土: đất đóng băng; băng vĩnh cửu; đài nguyên

Cụm từ
冻品dòng pǐn

冻品: hàng đông lạnh; sản phẩm đông lạnh

Cụm từ
冻僵dòng jiāng

冻僵: đông cứng; tê cóng

Cụm từ
冻伤dòng shāng

冻伤: bỏng lạnh

Cụm từ
dòng

冻: đóng băng; cảm thấy rất lạnh; thạch hoặc đông sương

Từ vựng
凌驾líng jià

凌驾: vượt lên trên; đặt lên trên

Cụm từ
凌霄花líng xiāo huā

凌霄花: cây đăng tiêu (Campsis grandiflora)

Cụm từ
凌云县Líng yún xiàn

凌云县: huyện Lingyun ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
凌云líng yún

凌云: (nghĩa đen và bóng) cao chót vót; cao cả; cao

Cụm từ
凌杂米盐líng zá mǐ yán

凌杂米盐: rời rạc và vụn vặt

Cụm từ
凌杂líng zá

凌杂: lộn xộn

Cụm từ
凌迟líng chí

凌迟: cái chết đau đớn; chết bởi ngàn nhát cắt (hình phạt tử hình thời xưa)

Cụm từ
凌辱líng rǔ

凌辱: lăng nhục; làm nhục; bắt nạt

Cụm từ
凌蒙初Líng Méng chū

凌蒙初: Lăng Mông Sơ (1580-1644), tiểu thuyết gia và nhà soạn kịch triều Minh

Cụm từ
凌空líng kōng

凌空: cao chót vót trên bầu trời

Cụm từ
凌蒙初Líng Méng chū

凌蒙初: Lăng Mông Sơ (1580-1644), tiểu thuyết gia và nhà soạn kịch triều Minh

Cụm từ
凌源市Líng yuán shì

凌源市: Lingyuan, thành phố cấp huyện ở Triều Dương 朝陽|朝阳[Chao2 yang2], Liêu Ninh

Cụm từ
凌源Líng yuán

凌源: Lingyuan, thành phố cấp huyện ở Chaoyang 朝陽|朝阳[Chao2 yang2], Liêu Ninh

Cụm từ
凌海市Líng hǎi shì

凌海市: Linghai, thành phố cấp huyện ở Jinzhou 錦州|锦州, Liêu Ninh

Cụm từ
凌海Líng hǎi

凌海: Linghai, thành phố cấp huyện ở Jinzhou 錦州|锦州, Liêu Ninh

Cụm từ
凌波舞líng bō wǔ

凌波舞: điệu nhảy limbo (từ mượn)

Cụm từ
凌河区Líng hé qū

凌河区: quận Linghe của thành phố Jinzhou 錦州市|锦州市, Liêu Ninh

Cụm từ
凌河Líng hé

凌河: quận Linghe của thành phố Jinzhou 錦州市|锦州市, Liêu Ninh

Cụm từ
凌汛líng xùn

凌汛: lũ do nghẽn băng (xảy ra khi dòng sông phía hạ lưu đóng băng nhiều hơn thượng lưu)

Cụm từ
凌晨líng chén

凌晨: rất sớm vào buổi sáng; vào lúc rạng sáng

Cụm từ
凌志美Líng Zhì měi

凌志美: Laura Ling, nhà báo người Mỹ gốc Đài Loan bị Triều Tiên giam giữ với tội danh gián điệp năm 2009

Cụm từ
凌志Líng zhì

凌志: Lexus

Cụm từ
凌夷líng yí

凌夷: suy tàn; suy giảm; sa sút; cũng viết là 陵夷

Cụm từ
凌厉líng lì

凌厉: nhanh và mãnh liệt; mãnh liệt; mạnh mẽ

Cụm từ
凌兢líng jīng

凌兢: (văn học) lạnh cóng; (văn học) run rẩy; run lập cập

Cụm từ
凌乱不堪líng luàn bù kān

凌乱不堪: bừa bộn không chịu nổi (thành ngữ)

Thành ngữ
凌乱líng luàn

凌乱: lộn xộn; bừa bộn; rối bù

Cụm từ
líng

凌: tiếp cận; vươn cao; băng dày; lăng mạ hoặc ngược đãi

Từ vựng
凋零diāo líng

凋零: héo tàn; tàn úa; héo úa; phai tàn; lụi tàn

Cụm từ
凋谢diāo xiè

凋谢: héo úa; tàn úa; khô héo

Cụm từ
凋落diāo luò

凋落: héo úa (và rụng xuống); tàn úa; qua đời

Cụm từ
凋敝diāo bì

凋敝: nghèo nàn; khốn cùng; khó khăn; tiêu điều (về kinh doanh); rách nát; tả tơi

Cụm từ
diāo

凋: héo úa

Từ vựng
jìng

凊: (văn học) lạnh; mát; lạnh lẽo

Từ vựng
净身出户jìng shēn chū hù

净身出户: ra khỏi hôn nhân mà không có gì (không tài sản hay của cải)

Cụm từ
净身jìng shēn

净身: tịnh thân (tức là bị thiến)

Cụm từ
净心修身jìng xīn xiū shēn

净心修身: giữ tâm hồn thanh thản và hành xử có đạo đức (thành ngữ)

Thành ngữ
jìng

净: biến thể của 淨|净[jing4]

Từ vựng
sōng

凇: băng tuyết đọng

Từ vựng
准许zhǔn xǔ

准许: cho phép; chấp thuận; đồng ý

Cụm từ
准考证zhǔn kǎo zhèng

准考证: thẻ dự thi

Cụm từ
准生证zhǔn shēng zhèng

准生证: giấy phép sinh

Cụm từ
准格尔旗Zhǔn gé ěr Qí

准格尔旗: Kỳ Chuẩn Cách Nhĩ ở Ordos 鄂爾多斯|鄂尔多斯[E4 er3 duo1 si1], Nội Mông

Cụm từ
准入zhǔn rù

准入: tiếp cận; kết nạp

Cụm từ
准予zhǔn yǔ

准予: cho phép; phê duyệt; chấp thuận

Cụm từ
zhǔn

准: cho phép; chấp thuận; theo; phù hợp với

Từ vựng

凅: khô cạn; khô kiệt; suy kiệt; mệt mỏi

Từ vựng
凄梗qī gěng

凄梗: (văn học) khóc than; nghẹn ngào

Cụm từ

凄: lạnh thấu xương; băng giá; thảm thương; ảm đạm; u ám; đau buồn; tang thương; cũng viết là 淒|凄[qi1]

Từ vựng

凃: biến thể cũ của 涂[tu2]

Từ vựng
liè

冽: lạnh và khắc nghiệt

Từ vựng
冼星海Xiǎn Xīng hǎi

冼星海: Tiển Tinh Hải (1905-1945), nghệ sĩ vĩ cầm và nhà soạn nhạc, nổi tiếng với các tác phẩm thời chiến yêu nước, bao gồm Hoàng Hà Đại Hợp Xướng…

Cụm từ