Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

kǎi

凯 là gì?

[kǎi] có nghĩa là dạng kết hợp: nhạc khải hoàn; (Đài Loan) (thông tục) hào phóng với tiền bạc; tiêu xài hoang phí; chữ chi (chữ Hy Lạp Χχ).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 凯 trong tiếng Việt

  1. dạng kết hợp: nhạc khải hoàn
  2. (Đài Loan) (thông tục) hào phóng với tiền bạc
  3. tiêu xài hoang phí
  4. chữ chi (chữ Hy Lạp Χχ)

Cách đọc và ghi nhớ 凯

được đọc là kǎi, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dạng kết hợp: nhạc khải hoàn; (Đài Loan) (thông tục) hào phóng với tiền bạc; tiêu xài hoang phí; chữ chi (chữ Hy Lạp Χχ)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan