凯文
Kevin (person name)
Kevin (person name)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Cassandra (tên riêng); Cassandra (nhân vật trong thần thoại Hy Lạp)
›卡西尼Kǎ xī níCassini (tên riêng)
›夼kuǎngvùng trũng; chỗ lõm; chỗ đất thấp (dùng trong địa danh Sơn Đông)
›昆kūndùng trong địa danh, nổi bật là dãy núi Côn Lôn 崑崙|昆仑[Kun1 lun2]; (cũng dùng để phiên âm)
›嵙kētên địa danh
›康科德Kāng kē déConcord (tên địa danh); Concord, thủ phủ bang New Hampshire, Hoa Kỳ
›昆卡Kūn kǎCuenca (tên địa danh và họ)
›洭kuāngtên cổ của sông 洭河[Kuang1 He2] ở Quảng Đông ngày nay; (dùng trong địa danh cổ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.