Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
炒面
chǎo miàn

mì xào; "chow mein"

Cụm từ
炒鱿鱼
chǎo yóu yú

(thông tục) sa thải ai đó

Cụm từ
炒饭
chǎo fàn

cơm chiên; (tiếng lóng) (Đài Loan) quan hệ tình dục

Tiếng lóng xã hội
炒鸡蛋
chǎo jī dàn

trứng bác

Cụm từ
炒锅
chǎo guō

chảo wok; chảo rán

Cụm từ
炒货
chǎo huò

đồ ăn vặt rang (đậu phộng, hạt dẻ, v.v.)

Cụm từ
炒蛋
chǎo dàn

trứng bác

Cụm từ
炒菠菜
chǎo bō cài

rau chân vịt xào

Cụm từ
炒菜
chǎo cài

xào nấu; nấu ăn; món xào

Cụm từ
炒股票
chǎo gǔ piào

đầu cơ cổ phiếu

Cụm từ
炒股
chǎo gǔ

(thông tục) đầu cơ cổ phiếu

Cụm từ
炒米
chǎo mǐ

cơm rang; kê xào bơ

Cụm từ
炒热气氛
chǎo rè qì fēn

khuấy động không khí

Cụm từ
炒热
chǎo rè

đẩy giá bằng cách đầu cơ; thổi phồng

Cụm từ
炒气氛
chǎo qì fēn

khuấy động không khí

Cụm từ
炒更
chǎo gēng

làm thêm ngoài giờ

Cụm từ
炒房
chǎo fáng

đầu cơ bất động sản

Cụm từ
炒家
chǎo jiā

nhà đầu cơ

Cụm từ
炒地皮
chǎo dì pí

đầu cơ đất xây dựng

Cụm từ
炒汇
chǎo huì

đầu cơ ngoại tệ

Cụm từ
炒勺
chǎo sháo

chảo có tay cầm dài; xẻng xào; muôi

Cụm từ
炒冷饭
chǎo lěng fàn

xào cơm nguội; bóng gió: nhai lại câu chuyện cũ; làm lại sản phẩm cũ kỹ

Cụm từ
炒信
chǎo xìn

(người kinh doanh) thổi phồng danh tiếng bằng cách không trung thực (ví dụ: đăng đánh giá giả)

Cụm từ
炒作
chǎo zuò

quảng cáo rầm rộ; quảng bá (trên truyền thông)

Cụm từ
chǎo

xào; chiên; xuất đầu cơ (bất động sản, v.v.); đầu cơ; thổi phồng; sa thải; đuổi việc (ai đó)

Từ vựng
yán

biến thể cũ của 炎[yan2]

Từ vựng
炎黄子孙
Yán Huáng zǐ sūn

hậu duệ của Viêm Đế và Hoàng Đế (tức là người Hán)

Cụm từ
炎陵县
Yán líng Xiàn

huyện Yanling ở Zhuzhou 株洲[Zhu1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
炎陵
Yán líng

huyện Yanling ở Zhuzhou 株洲[Zhu1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
炎症
yán zhèng

viêm nhiễm

Cụm từ