分析
phân tích; việc phân tích; LT:個|个[ge4]
phân tích; việc phân tích; LT:個|个[ge4]
分析 thường mang nghĩa “phân tích”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 分析 cùng cụm 分析师 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
nhà phân tích
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhà phân tích (chính trị)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phương pháp phân tích
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhà phân tích; chuyên gia
›分析化学fēn xī huà xuéhóa học phân tích
›分析员fēn xī yuánnhà phân tích (ví dụ: tin tức)
›分析器fēn xī qìbộ phân tích
›分析学fēn xī xuéphân tích toán học; giải tích
›分析家fēn xī jiānhà phân tích (chính trị)
›分析师fēn xī shīnhà phân tích; nhà bình luận
›分析心理学fēn xī xīn lǐ xuétâm lý học phân tích; tâm lý học Jung
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.