Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
bǐng

sáng; rực rỡ; chói lọi

Từ vựng
tái

biến thể của 炱[tai2]

Từ vựng
tái

bồ hóng

Từ vựng
páo

nướng

Từ vựng
炯炯有神
jiǒng jiǒng yǒu shén

(thành ngữ) mắt sáng và đầy biểu cảm

Thành ngữ
炯炯
jiǒng jiǒng

(văn học) (mắt) sáng; long lanh

Cụm từ
jiǒng

sáng; rõ ràng

Từ vựng
炮钎
pào qiān

mũi khoan; khoan búa để khoan xuyên đá; giống như 釺子|钎子

Cụm từ
炮轰
pào hōng

ném bom; thả bom; (nghĩa bóng) chỉ trích; phê bình mạnh mẽ

Cụm từ
炮制
páo zhì

bào chế; phát minh; ngụy tạo; sản xuất; chế biến; chế biến và xử lý (y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
炮舰
pào jiàn

tàu pháo

Cụm từ
炮艇机
pào tǐng jī

máy bay trực thăng vũ trang

Cụm từ
炮耳
pào ěr

quai pháo; phần nhô ra ở hai bên khẩu pháo để hỗ trợ gắn kết và xoay dọc

Cụm từ
炮竹
pào zhú

pháo nổ

Cụm từ
炮炼
páo liàn

sao tẩm và tinh chế dược liệu

Cụm từ
炮烙
páo luò

hình phạt tra tấn được cho là do vua Trụ của nhà Thương 商紂王|商纣王[Shang1 Zhou4 Wang2] sử dụng, trong đó nạn nhân bị ép lên cột đồng nung nóng bởi lửa

Cụm từ
炮灰
pào huī

mồi pháo

Cụm từ
炮火
pào huǒ

làn đạn pháo; hỏa lực

Cụm từ
炮决
pào jué

xử bắn ai bằng đại bác

Cụm từ
炮击
pào jī

nã pháo; pháo kích; sự pháo kích

Cụm từ
炮战
pào zhàn

pháo kích; trận chiến pháo binh

Cụm từ
炮弹
pào dàn

đạn pháo; LT:枚[mei2]

Cụm từ
炮塔
pào tǎ

tháp pháo

Cụm từ
炮友
pào yǒu

bạn tình; bạn tình không ràng buộc

Cụm từ
炮兵
pào bīng

lính pháo binh; pháo thủ

Cụm từ
炮儿局
pào r jú

đồn cảnh sát (tiếng lóng Bắc Kinh)

Tiếng lóng xã hội
炮仗
pào zhang

pháo

Cụm từ
pào

pháo; LT:座[zuo4]; pháo nổ

Từ vựng
bāo

xào; chiên; sấy khô bằng cách nung

Từ vựng
炭疽菌苗
tàn jū jūn miáo

vắc xin bệnh than

Cụm từ