分期付款 là gì?
分期付款 [fēn qī fù kuǎn] có nghĩa là trả góp; thanh toán trả góp.
Nghĩa của từ 分期付款 trong tiếng Việt
- trả góp
- thanh toán trả góp
Cách đọc và ghi nhớ 分期付款
分期付款 được đọc là fēn qī fù kuǎn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trả góp; thanh toán trả góp”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .