Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
分毫

fēn háo

分毫 là gì?

分毫 [fēn háo] có nghĩa là phân số; chút khác biệt nhỏ nhất; tí xíu.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 分毫 trong tiếng Việt

  1. phân số
  2. chút khác biệt nhỏ nhất
  3. tí xíu

Cách đọc và ghi nhớ 分毫

分毫 được đọc là fēn háo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phân số; chút khác biệt nhỏ nhất; tí xíu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan