分为
chia thành (các phần); phân chia
chia thành (các phần); phân chia
分为 thường mang nghĩa “chia thành (các phần); phân chia”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 分为 cùng cụm 一分为二 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
một chia thành hai
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phân ra; chuyển hướng; chia thành dòng riêng biệt (dòng sông, giao thông, v.v.); phân luồng (học sinh vào…
›分班fēn bānchia người thành nhóm, đội, tổ, v.v
›分波多工fēn bō duō gōngghép kênh phân chia theo bước sóng; WDM
›分界线fēn jiè xiànđường phân chia
›分清fēn qīngphân biệt (giữa các thứ khác nhau); làm cho rõ ràng
›分流电路fēn liú diàn lùmạch điện song song; bộ chia dòng điện (điện tử)
›分派fēn pàiphân công (nhiệm vụ cho người khác); phân bổ
›分生组织fēn shēng zǔ zhīmô phân sinh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.