Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
分校

fēn xiào

分校 là gì?

分校 [fēn xiào] có nghĩa là chi nhánh của trường học.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 分校 trong tiếng Việt

chi nhánh của trường học

Cách đọc và ghi nhớ 分校

分校 được đọc là fēn xiào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chi nhánh của trường học”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan