分派
phân công (nhiệm vụ cho người khác); phân bổ
phân công (nhiệm vụ cho người khác); phân bổ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phân ra; chuyển hướng; chia thành dòng riêng biệt (dòng sông, giao thông, v.v.); phân luồng (học sinh vào…
›分清fēn qīngphân biệt (giữa các thứ khác nhau); làm cho rõ ràng
›分洪fēn hóngphân tách lũ; phòng chống lũ lụt
›分波多工fēn bō duō gōngghép kênh phân chia theo bước sóng; WDM
›分为fēn wéichia thành (các phần); phân chia
›分水线fēn shuǐ xiànđường phân thủy
›分水岭fēn shuǐ lǐngdãy núi phân chia; chia lưu vực; (nghĩa bóng) ranh giới; phân nước
›分生组织fēn shēng zǔ zhīmô phân sinh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.