分歧
khác biệt; sự khác nhau (về ý kiến, lập trường); sự không đồng ý; (toán học) phân nhánh
khác biệt; sự khác nhau (về ý kiến, lập trường); sự không đồng ý; (toán học) phân nhánh
分歧 thường mang nghĩa “khác biệt”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 分歧, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phân số; chút khác biệt nhỏ nhất; tí xíu
›分校fēn xiàochi nhánh của trường học
›分歧点fēn qí diǎnđiểm bất đồng
›分权制衡fēn quán zhì héngphân quyền để kiểm soát và cân bằng
›分段fēn duànchia (cái gì) thành các phần; phân đoạn
›分权fēn quánphân quyền
›分母fēn mǔmẫu số của một phân số
›分蘖fēn nièchồi nhánh (thân ở gốc của cây cỏ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.