刷入
nạp vào; ghi đè firmware (tin học)
nạp vào; ghi đè firmware (tin học)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thay thế firmware (trên thiết bị di động)
›刷剧shuā jùcày phim (truyền hình)
›刷卡shuā kǎsử dụng thẻ tín dụng (hoặc thẻ quẹt, thẻ thông minh, v.v.)
›刷单shuā dāntạo giao dịch giả để lừa một nền tảng trực tuyến thương mại (nền tảng thưởng cho người dùng thực hiện nhiều…
›刷夜shuā yèthức suốt đêm; thức trắng đêm
›刷子shuā zibàn chải; chà; LT:把[ba3]
›刷屏shuā pínglàm loạn màn hình (trên diễn đàn Internet, v.v.)
›刷扣shuā kòuđánh đàn theo hợp âm (Đài Loan)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.