制裁
trừng phạt; sự trừng phạt; biện pháp trừng phạt (bao gồm kinh tế)
trừng phạt; sự trừng phạt; biện pháp trừng phạt (bao gồm kinh tế)
制裁 thường mang nghĩa “trừng phạt”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 制裁 cùng cụm 法律制裁 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
chế tài pháp luật
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chuẩn hóa; tiêu chuẩn (dịch vụ, phương pháp v.v.); quy định (trang phục v.v.); mang tính công thức; hệ thống…
›制衡zhì héngkiểm soát và cân bằng; kiểm soát và cân đối
›制订zhì dìngxây dựng; đề ra
›制药业zhì yào yèngành công nghiệp dược phẩm
›制造业zhì zào yèngành công nghiệp sản xuất
›制约zhì yuēhạn chế; điều kiện
›制酸剂zhì suān jìthuốc kháng axit
›制空权zhì kōng quánưu thế trên không; ưu thế không quân
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.