Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Uriah (tên)
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi sẫm màu (Muscicapa sibirica)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sáo đen thường (Turdus merula)
(loài chim ở Trung Quốc) cú đại bàng màu nâu (Bubo coromandus)
(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng đốm lớn (Aquila clanga)
(loài chim ở Trung Quốc) cu cu drongo đuôi chẻ (Surniculus dicruroides)
Chòm sao Corvus
mỏ quạ; (ví dụ) người nói điều không may
con quạ; con quạ đen
nghĩa đen: lòng hiếu thảo của chim quạ (nuôi dưỡng cha mẹ già) (thành ngữ); nghĩa bóng: lòng hiếu thảo
cá quả; cá lóc
cá chim đen
Uluru, khối đá sa thạch khổng lồ ở miền trung Úc
Uluru, nơi có khối đá lớn mang tính biểu tượng ở miền trung Úc, linh thiêng đối với người Aboriginal, là Di sản Thế giới; còn được biết đến là Ayers Rock
huyện Urumqi (tiếng Uyghur: Ürümchi Nahiyisi) ở Urumqi 烏魯木齊|乌鲁木齐[Wu1 lu3 mu4 qi2], Tân Cương
Ürümqi hoặc Urumqi, thành phố cấp địa khu và là thủ phủ của Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương 新疆維吾爾自治區|新疆维吾尔自治区[Xin1 jiang1 Wei2 wu2 er3 Zi4 zhi4 qu1] ở miền tây Trung Quốc
Ürümqi hoặc Urumqi, thành phố cấp địa khu và là thủ phủ của Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương 新疆維吾爾自治區|新疆维吾尔自治区[Xin1 jiang1 Wei2 wu2 er3 Zi4 zhi4 qu1] ở miền tây Trung Quốc
huyện Ô Kháp ở Tân Cương; tên huyện ở Tân Cương từ đầu thế kỷ 20, nay gọi là Ô Kháp 烏恰縣|乌恰县
huyện Ô Kháp ở Tân Cương; tên huyện ở Tân Cương từ đầu thế kỷ 20, nay gọi là Ô Kháp 烏恰縣|乌恰县
trứng cá đối (được muối và phơi khô)
cá đối xám (Mugil cephalus); cá lóc (họ Channidae)
gà xương đen; gà lông lụa; gà Silkie; Gallus gallus domesticus Brisson
quận Wumahe của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
quận Wumahe của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
quả việt quất
đen xanh; xuất huyết; vết bầm (LT:塊|块[kuai4])
mây đen
gà đen xương; gà lông mượt; gà Silkie; Gallus gallus domesticus Brisson
Ô Lý Nhã Tô Đài, tên thời nhà Thanh của Ngoại Mông
khu Ud hoặc quận Wuda của thành phố Wuhai 烏海市|乌海市[Wu1 hai3 Shi4], Nội Mông