Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1786/2016

制导zhì dǎo

制导: điều khiển (quá trình của cái gì đó); hướng dẫn (tên lửa)

Cụm từ
制定zhì dìng

制定: soạn thảo; xây dựng

Cụm từ
制胜zhì shèng

制胜: giành chiến thắng; chiếm ưu thế; đứng đầu

Cụm từ
制动踏板zhì dòng tà bǎn

制动踏板: bàn đạp phanh

Cụm từ
制动器zhì dòng qì

制动器: thiết bị phanh

Cụm từ
制动zhì dòng

制动: phanh

Cụm từ
制冷zhì lěng

制冷: làm lạnh

Cụm từ
制伏zhì fú

制伏: chế ngự; áp đảo; khuất phục; kiểm soát; khống chế

Cụm từ
zhì

制: hệ thống; kiểm soát; điều chỉnh; biến thể của 製|制[zhi4]

Từ vựng
èr

刵: hình phạt cắt tai

Từ vựng
duò

刴: biến thể của 剁[duo4]

Từ vựng

刳: mổ; xé toạc; moi ra

Từ vựng
kuī

刲: mổ xẻ và làm sạch

Từ vựng
chuàng

刱: biến thể của 創|创[chuang4]

Từ vựng
到齐dào qí

到齐: có mặt đầy đủ

Cụm từ
到点dào diǎn

到点: đến lúc (làm gì đó); đã đến lúc

Cụm từ
到头来dào tóu lái

到头来: cuối cùng; thành ra

Cụm từ
到头dào tóu

到头: đến cuối (của); cuối cùng; rốt cuộc; kết thúc

Cụm từ
到那个时候dào nà gè shí hòu

到那个时候: đến lúc đó

Cụm từ
到达大厅dào dá dà tīng

到达大厅: sảnh đến

Cụm từ
到达dào dá

到达: đạt đến; đến nơi

Cụm từ
到账dào zhàng

到账: (của tiền) đến tài khoản

Cụm từ
到货dào huò

到货: (đối với kiện hàng hoặc lô hàng) đã đến

Cụm từ
到访dào fǎng

到访: đến thăm

Cụm từ
到处可见dào chù kě jiàn

到处可见: phổ biến; thông thường; có mặt khắp nơi

Cụm từ
到处dào chù

到处: khắp nơi

Cụm từ
到目前为止dào mù qián wéi zhǐ

到目前为止: cho đến giờ; đến nay

Cụm từ
到目前dào mù qián

到目前: cho đến bây giờ; đến nay

Cụm từ
到现在dào xiàn zài

到现在: cho đến bây giờ; đến nay

Cụm từ
到此为止dào cǐ wéi zhǐ

到此为止: dừng tại đây; kết thúc tại đây; kết thúc công việc

Cụm từ
到此一游dào cǐ yī yóu

到此一游: (dùng trong bích hoạ) "... đã ở đây"

Cụm từ
到此dào cǐ

到此: đến đây; đến chỗ này

Cụm từ
到案dào àn

到案: có mặt tại tòa

Cụm từ
到期日dào qī rì

到期日: ngày đến hạn; ngày hết hạn; ngày đáo hạn

Cụm từ
到期收益率dào qī shōu yì lǜ

到期收益率: (tài chính) lợi suất đáo hạn (YTM)

Cụm từ
到期dào qī

到期: đến hạn (khoản vay, v.v.); hết hạn (thị thực, v.v.); đáo hạn (trái phiếu đầu tư, v.v.)

Cụm từ
到时候dào shí hòu

到时候: khi thời điểm đó đến; vào lúc đó

Cụm từ
到时dào shí

到时: vào thời điểm (tương lai) đó

Cụm từ
到手软dào shǒu ruǎn

到手软: (làm công việc chân tay) cho đến khi tay bủn rủn vì kiệt sức

Cụm từ
到手dào shǒu

到手: sở hữu; nắm bắt được

Cụm từ
到得dào dé

到得: đến (một nơi hoặc thời điểm)

Cụm từ
到底dào dǐ

到底: cuối cùng; rốt cuộc; khi tất cả đã được nói và làm; xét cho cùng; đến cuối cùng; đến tận cùng

Cụm từ
到岸价dào àn jià

到岸价: giá thành, bảo hiểm và cước phí (CIF) (vận tải)

Cụm từ
到家dào jiā

到家: hoàn hảo; xuất sắc; đạt đến mức tối đa

Cụm từ
到场dào chǎng

到场: có mặt; có mặt (tại hiện trường)

Cụm từ
到来dào lái

到来: đến; sự đến; sự xuất hiện

Cụm từ
到位dào wèi

到位: đến đúng vị trí; ở đúng chỗ; vào vị trí; chính xác; tốt (thực hiện)

Cụm từ
到付dào fù

到付: thanh toán khi giao hàng (COD)

Cụm từ
到什么山上,唱什么歌dào shén me shān shàng , chàng shén me gē

到什么山上,唱什么歌: nghĩa đen: lên núi nào, hát bài đó (thành ngữ); nghĩa bóng: nhập gia tùy tục

Thành ngữ
到了dào liǎo

到了: cuối cùng; cuối cùng thì; rốt cuộc

Cụm từ
到不行dào bù xíng

到不行: cực kỳ; không thể tin được

Cụm từ
dào

到: đến; tới; rời đi đến; đi đến; đến (một nơi); cho đến (một thời gian); lên đến (một điểm); (bổ ngữ động từ chỉ đến một nơi hoặc đạt đến một…

Từ vựng
刮胡子guā hú zi

刮胡子: cạo râu

Cụm từ
刮胡刀guā hú dāo

刮胡刀: dao cạo

Cụm từ
刮铲guā chǎn

刮铲: cái nạo

Cụm từ
刮蹭guā cèng

刮蹭: quệt xe vào cái gì đó; va quệt

Cụm từ
刮脸guā liǎn

刮脸: cạo mặt

Cụm từ
刮目相看guā mù xiāng kàn

刮目相看: có cái nhìn hoàn toàn mới về ai đó hoặc điều gì đó; chú ý đến (sự tiến bộ của ai đó, v.v.)

Cụm từ
刮目相待guā mù xiāng dài

刮目相待: xem 刮目相看[gua1 mu4 xiang1 kan4]

Cụm từ
刮皮刀guā pí dāo

刮皮刀: dao bào; dao bào khoai tây

Cụm từ