刷屏
làm loạn màn hình (trên diễn đàn Internet, v.v.)
làm loạn màn hình (trên diễn đàn Internet, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đánh đàn theo hợp âm (Đài Loan)
›刷新shuā xīncải tiến; tân trang; làm mới (cửa sổ máy tính); viết trang mới (trong lịch sử); phá vỡ (kỷ lục)
›刷机shuā jīthay thế firmware (trên thiết bị di động)
›刷剧shuā jùcày phim (truyền hình)
›刷题shuā tílàm nhiều câu hỏi luyện tập (để chuẩn bị cho kỳ thi)
›刷子shuā zibàn chải; chà; LT:把[ba3]
›刷夜shuā yèthức suốt đêm; thức trắng đêm
›刷单shuā dāntạo giao dịch giả để lừa một nền tảng trực tuyến thương mại (nền tảng thưởng cho người dùng thực hiện nhiều…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.