制式
chuẩn hóa; tiêu chuẩn (dịch vụ, phương pháp v.v.); quy định (trang phục v.v.); mang tính công thức; hệ thống (viễn thông v.v.); định dạng (ví dụ: hệ PAL hoặc NTSC cho tín hiệu TV)
chuẩn hóa; tiêu chuẩn (dịch vụ, phương pháp v.v.); quy định (trang phục v.v.); mang tính công thức; hệ thống (viễn thông v.v.); định dạng (ví dụ: hệ PAL hoặc NTSC cho tín hiệu TV)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chế ngự; kiểm soát; đưa vào tầm kiểm soát; (thời trước) trang phục tùy theo địa vị xã hội; đồng phục (quân…
›制式化zhì shì huàsự chuẩn hóa
›制度化zhì dù huàsự hệ thống hoá
›制度zhì dùhệ thống (ví dụ: chính trị, hành chính, v.v.); thiết chế; LT:個|个[ge4]
›制服呢zhì fú nívải tuýt (dùng cho quân phục v.v.)
›制药业zhì yào yèngành công nghiệp dược phẩm
›制导zhì dǎođiều khiển (quá trình của cái gì đó); hướng dẫn (tên lửa)
›制定zhì dìngsoạn thảo; xây dựng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.