制式
制式 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 制式 trong tiếng Việt
chuẩn hóa; tiêu chuẩn (dịch vụ, phương pháp v.v.); quy định (trang phục v.v.); mang tính công thức; hệ thống (viễn thông v.v.); định dạng (ví dụ: hệ PAL hoặc NTSC cho tín hiệu TV)