Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
刺儿头刺兒頭

cì r tóu

刺儿头 là gì?

刺儿头 [cì r tóu] có nghĩa là người khó chịu; người khó đối phó.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 刺儿头 trong tiếng Việt

  1. người khó chịu
  2. người khó đối phó

Cách đọc và ghi nhớ 刺儿头

刺儿头 được đọc là cì r tóu, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người khó chịu; người khó đối phó”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan