刺儿头 là gì?
刺儿头 [cì r tóu] có nghĩa là người khó chịu; người khó đối phó.
Nghĩa của từ 刺儿头 trong tiếng Việt
- người khó chịu
- người khó đối phó
Cách đọc và ghi nhớ 刺儿头
刺儿头 được đọc là cì r tóu, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người khó chịu; người khó đối phó”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .