制约
hạn chế; điều kiện
hạn chế; điều kiện
制约 thường mang nghĩa “hạn chế”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 制约, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kiềm chế; ngăn chặn; dừng; kiểm soát; hạn chế
›制服zhì fúchế ngự; kiểm soát; đưa vào tầm kiểm soát; (thời trước) trang phục tùy theo địa vị xã hội; đồng phục (quân…
›制度zhì dùhệ thống (ví dụ: chính trị, hành chính, v.v.); thiết chế; LT:個|个[ge4]
›制导zhì dǎođiều khiển (quá trình của cái gì đó); hướng dẫn (tên lửa)
›制空权zhì kōng quánưu thế trên không; ưu thế không quân
›制药业zhì yào yèngành công nghiệp dược phẩm
›制衡zhì héngkiểm soát và cân bằng; kiểm soát và cân đối
›制服呢zhì fú nívải tuýt (dùng cho quân phục v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.