制造业
ngành công nghiệp sản xuất
ngành công nghiệp sản xuất
制造业 thường mang nghĩa “ngành công nghiệp sản xuất”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 制造业, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngành công nghiệp dược phẩm
›制服zhì fúchế ngự; kiểm soát; đưa vào tầm kiểm soát; (thời trước) trang phục tùy theo địa vị xã hội; đồng phục (quân…
›制式zhì shìchuẩn hóa; tiêu chuẩn (dịch vụ, phương pháp v.v.); quy định (trang phục v.v.); mang tính công thức; hệ thống…
›制订zhì dìngxây dựng; đề ra
›制酸剂zhì suān jìthuốc kháng axit
›制裁zhì cáitrừng phạt; sự trừng phạt; biện pháp trừng phạt (bao gồm kinh tế)
›制钱zhì qiántiền đồng thời Minh và Thanh
›制衡zhì héngkiểm soát và cân bằng; kiểm soát và cân đối
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.