制度 là gì?
制度 [zhì dù] có nghĩa là hệ thống (ví dụ: chính trị, hành chính, v.v.); thiết chế; LT:個|个[ge4].
Nghĩa của từ 制度 trong tiếng Việt
- hệ thống (ví dụ: chính trị, hành chính, v.v.)
- thiết chế
- LT:個|个[ge4]
Cách đọc và ghi nhớ 制度
制度 được đọc là zhì dù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hệ thống (ví dụ: chính trị, hành chính, v.v.); thiết chế; LT:個|个[ge4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .