制度
hệ thống (ví dụ: chính trị, hành chính, v.v.); thiết chế; LT:個|个[ge4]
hệ thống (ví dụ: chính trị, hành chính, v.v.); thiết chế; LT:個|个[ge4]
制度 thường mang nghĩa “hệ thống (ví dụ: chính trị, hành chính, v.v.)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 制度 cùng cụm 制度化 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
sự hệ thống hoá
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.quy tắc và quy định
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chế độ nô lệ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sự hệ thống hoá
›制式zhì shìchuẩn hóa; tiêu chuẩn (dịch vụ, phương pháp v.v.); quy định (trang phục v.v.); mang tính công thức; hệ thống…
›制服zhì fúchế ngự; kiểm soát; đưa vào tầm kiểm soát; (thời trước) trang phục tùy theo địa vị xã hội; đồng phục (quân…
›制动器zhì dòng qìthiết bị phanh
›制止zhì zhǐkiềm chế; ngăn chặn; dừng; kiểm soát; hạn chế
›制伏zhì fúchế ngự; áp đảo; khuất phục; kiểm soát; khống chế
›制约zhì yuēhạn chế; điều kiện
›制导zhì dǎođiều khiển (quá trình của cái gì đó); hướng dẫn (tên lửa)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.