制度化
sự hệ thống hoá
sự hệ thống hoá
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hệ thống (ví dụ: chính trị, hành chính, v.v.); thiết chế; LT:個|个[ge4]
›制式zhì shìchuẩn hóa; tiêu chuẩn (dịch vụ, phương pháp v.v.); quy định (trang phục v.v.); mang tính công thức; hệ thống…
›制导zhì dǎođiều khiển (quá trình của cái gì đó); hướng dẫn (tên lửa)
›制式化zhì shì huàsự chuẩn hóa
›制定zhì dìngsoạn thảo; xây dựng
›制服zhì fúchế ngự; kiểm soát; đưa vào tầm kiểm soát; (thời trước) trang phục tùy theo địa vị xã hội; đồng phục (quân…
›制胜zhì shènggiành chiến thắng; chiếm ưu thế; đứng đầu
›制服呢zhì fú nívải tuýt (dùng cho quân phục v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.