制度化 là gì?
制度化 [zhì dù huà] có nghĩa là sự hệ thống hoá.
Nghĩa của từ 制度化 trong tiếng Việt
sự hệ thống hoá
Cách đọc và ghi nhớ 制度化
制度化 được đọc là zhì dù huà, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sự hệ thống hoá”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .