Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1612/2016

在此之前zài cǐ zhī qián

在此之前: trước đó; trước đây; trước kia

Cụm từ
在此zài cǐ

在此: tại đây; ở đây

Cụm từ
在枪口zài qiāng kǒu

在枪口: bị chĩa súng

Cụm từ
在校zài xiào

在校: (định ngữ) đang theo học tại một trường (hoặc đại học, v.v.)

Cụm từ
在朝zài cháo

在朝: đương nhiệm (hiện đang phục vụ, ví dụ: thành viên hội đồng)

Cụm từ
在旁zài páng

在旁: bên cạnh; gần đó

Cụm từ
在于zài yú

在于: nằm ở; do (một thuộc tính nào đó); (một vấn đề) được quyết định bởi; phụ thuộc vào (ai đó)

Cụm từ
在教zài jiào

在教: theo một tôn giáo (đặc biệt là Hồi giáo)

Cụm từ
在握zài wò

在握: (bóng) nắm trong tay; ở trong tầm với

Cụm từ
在所难免zài suǒ nán miǎn

在所难免: khó tránh khỏi (thành ngữ)

Thành ngữ
在所不辞zài suǒ bù cí

在所不辞: không từ chối (thành ngữ); không do dự

Thành ngữ
在所不计zài suǒ bù jì

在所不计: bất kể; hoàn toàn không lo lắng về

Cụm từ
在户外zài hù wài

在户外: ngoài trời

Cụm từ
在我看来zài wǒ kàn lái

在我看来: theo ý tôi

Cụm từ
在我看zài wǒ kàn

在我看: theo ý tôi; theo quan điểm của tôi

Cụm từ
在意zài yì

在意: để ý; quan tâm

Cụm từ
在后zài hòu

在后: phía sau

Cụm từ
在建zài jiàn

在建: đang xây dựng

Cụm từ
在座zài zuò

在座: có mặt

Cụm từ
在岗zài gǎng

在岗: ở tại vị trí làm việc

Cụm từ
在家靠父母,出门靠朋友zài jiā kào fù mǔ , chū mén kào péng you

在家靠父母,出门靠朋友: ở nhà cậy cha mẹ, ra ngoài cậy bạn bè (thành ngữ)

Thành ngữ
在家靠父母,出外靠朋友zài jiā kào fù mǔ , chū wài kào péng you

在家靠父母,出外靠朋友: ở nhà cậy cha mẹ, ra ngoài cậy bạn bè (thành ngữ)

Thành ngữ
在家千日好,出门一时难zài jiā qiān rì hǎo , chū mén yī shí nán

在家千日好,出门一时难: nghĩa đen: ở nhà, có thể sống nghìn ngày thoải mái, nhưng ra khỏi nhà một ngày có thể khó khăn (thành ngữ); nghĩa bóng: không đâu bằng ở nhà

Thành ngữ
在家zài jiā

在家: ở nhà; (tại nơi làm việc) có mặt (trái với đi vắng vì công việc chính thức 出差[chu1chai1]); (Phật giáo, v.v.) vẫn là cư sĩ (trái với xuất gia…

Cụm từ
在室内zài shì nèi

在室内: trong nhà

Cụm từ
在天愿做比翼鸟,在地愿做连理枝zài tiān yuàn zuò bǐ yì niǎo , zài dì yuàn zuò lián lǐ zhī

在天愿做比翼鸟,在地愿做连理枝: trên trời nguyện làm chim liền cánh, dưới đất nguyện làm cây liền cành; nguyện ước hạnh phúc vợ chồng

Cụm từ
在天之灵zài tiān zhī líng

在天之灵: linh hồn và tinh thần của người đã khuất

Cụm từ
在外zài wài

在外: bên ngoài; bị loại trừ

Cụm từ
在场zài chǎng

在场: có mặt; có mặt tại hiện trường

Cụm từ
在地下zài dì xià

在地下: dưới lòng đất

Cụm từ
在地zài dì

在地: địa phương

Cụm từ
在台zài Tái

在台: ở Đài Loan (dùng như định ngữ)

Cụm từ
在即zài jí

在即: sắp xảy ra; sắp tới; gần kề

Cụm từ
在前zài qián

在前: phía trước; trước đây; trong quá khứ

Cụm từ
在内zài nèi

在内: (bao gồm) trong đó; trong số đó

Cụm từ
在先zài xiān

在先: đến trước; trước đó; ưu tiên; trước; đầu tiên; trước đây

Cụm từ
在来米zài lái mǐ

在来米: gạo hạt dài không dính (Đài Loan)

Cụm từ
在位时代zài wèi shí dài

在位时代: triều đại (của vua, hoàng đế, v.v.)

Cụm từ
在位zài wèi

在位: trị vì; đang tại vị (quốc vương)

Cụm từ
在乎zài hu

在乎: phụ thuộc vào; nằm ở; do (một thuộc tính nhất định); (thường dùng ở dạng phủ định) để ý đến

Cụm từ
在世zài shì

在世: còn sống

Cụm từ
在下面zài xià miàn

在下面: ở dưới

Cụm từ
在下方zài xià fāng

在下方: bên dưới

Cụm từ
在下zài xià

在下: dưới; bản thân (khiêm tốn)

Cụm từ
在一起zài yī qǐ

在一起: cùng nhau

Cụm từ
zài

在: tồn tại; còn sống; (ai đó hoặc cái gì đó) ở (vị trí); (dùng trước động từ để chỉ hành động đang diễn ra)

Từ vựng

圧: biến thể tiếng Nhật của 壓|压[ya1]

Từ vựng
shèng

圣: biến thể cũ của 聖|圣[sheng4]

Từ vựng

圣: đào

Từ vựng
tǐng

圢: phẳng; mức; (dùng trong địa danh); biến thể của 町[ting3]

Danh từ riêng
土默特左旗Tǔ mò tè zuǒ qí

土默特左旗: Kỳ Tả Tumed, tiếng Mông Cổ là Tümed züün khoshuu, tại Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông

Cụm từ
土默特右旗Tǔ mò tè yòu qí

土默特右旗: Kỳ Hữu Tumed, tiếng Mông Cổ là Tümed baruun khoshuu, tại Bao Đầu 包頭|包头[Bao1 tou2], Nội Mông

Cụm từ
土鳖tǔ biē

土鳖: bọ cánh cứng trên mặt đất; (thông tục) người chuyên nghiệp hoặc doanh nhân, không giống như 海歸|海归[hai3 gui1], chưa từng du học; (phương ngữ)…

Cụm từ
土鲮鱼tǔ líng yú

土鲮鱼: xem 鯪|鲮[ling2]

Cụm từ
土魠鱼tǔ tuō yú

土魠鱼: xem 馬鮫魚|马鲛鱼[ma3 jiao1 yu2]

Cụm từ
土香tǔ xiāng

土香: xem 香附[xiang1 fu4]

Cụm từ
土头土脑tǔ tóu tǔ nǎo

土头土脑: quê mùa; chất phác; không tinh tế

Cụm từ
土音tǔ yīn

土音: giọng địa phương

Cụm từ
土鸡tǔ jī

土鸡: gà thả vườn

Cụm từ
土阶茅茨tǔ jiē máo cí

土阶茅茨: nghĩa đen: bậc thềm đất và căn lều tranh; điều kiện sống đạm bạc (thành ngữ)

Thành ngữ