土默特左旗
Kỳ Tả Tumed, tiếng Mông Cổ là Tümed züün khoshuu, tại Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông
Kỳ Tả Tumed, tiếng Mông Cổ là Tümed züün khoshuu, tại Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Kỳ Hữu Tumed, tiếng Mông Cổ là Tümed baruun khoshuu, tại Bao Đầu 包頭|包头[Bao1 tou2], Nội Mông
›土鳖tǔ biēbọ cánh cứng trên mặt đất; (thông tục) người chuyên nghiệp hoặc doanh nhân, không giống như 海歸|海归[hai3…
›土鲮鱼tǔ líng yúxem 鯪|鲮[ling2]
›土魠鱼tǔ tuō yúxem 馬鮫魚|马鲛鱼[ma3 jiao1 yu2]
›土香tǔ xiāngxem 香附[xiang1 fu4]
›土头土脑tǔ tóu tǔ nǎoquê mùa; chất phác; không tinh tế
›土音tǔ yīngiọng địa phương
›土鸡tǔ jīgà thả vườn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.