土音
giọng địa phương
giọng địa phương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nông sản địa phương
›土豪tǔ háobạo chúa địa phương; người có máu mặt ở địa phương; (lóng) nhà giàu mới nổi
›土邦tǔ bāngquốc gia bản địa (thuật ngữ thực dân Anh dùng để chỉ các quốc gia độc lập ở Ấn Độ hoặc Châu Phi)
›土鳖tǔ biēbọ cánh cứng trên mặt đất; (thông tục) người chuyên nghiệp hoặc doanh nhân, không giống như 海歸|海归[hai3…
›土财主tǔ cái zhǔđịa chủ giàu có ở quê; người lắm tiền ở nông thôn; đại gia tỉnh lẻ
›土鸡tǔ jīgà thả vườn
›土头土脑tǔ tóu tǔ nǎoquê mùa; chất phác; không tinh tế
›土香tǔ xiāngxem 香附[xiang1 fu4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.