在家靠父母,出门靠朋友
ở nhà cậy cha mẹ, ra ngoài cậy bạn bè (thành ngữ)
ở nhà cậy cha mẹ, ra ngoài cậy bạn bè (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ở nhà cậy cha mẹ, ra ngoài cậy bạn bè (thành ngữ)
›在家千日好,出门一时难zài jiā qiān rì hǎo , chū mén yī shí nánnghĩa đen: ở nhà, có thể sống nghìn ngày thoải mái, nhưng ra khỏi nhà một ngày có thể khó khăn (thành ngữ)…
›在所不辞zài suǒ bù cíkhông từ chối (thành ngữ); không do dự
›在所难免zài suǒ nán miǎnkhó tránh khỏi (thành ngữ)
›坐不垂堂zuò bù chuí tángnghĩa đen: không ngồi dưới mái hiên (nơi ngói có thể rơi xuống) (thành ngữ); nghĩa bóng: tránh xa nguy hiểm
›坐井观天zuò jǐng guān tiānnghĩa đen: nhìn trời từ đáy giếng (thành ngữ); ngu dốt và thiển cận
›坐享其成zuò xiǎng qí chénghưởng thành quả mà người khác đã lao động (thành ngữ)
›坐以待毙zuò yǐ dài bìngồi chờ chết (thành ngữ); cam chịu số phận
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.